Dipotassium phosphate (DKP), một loại muối tan trong nước thường được sử dụng trong ngành thực phẩm và đồ uống, đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng, kết cấu và độ ổn định của nhiều sản phẩm. Là một phụ gia thực phẩm, DKP có nhiều chức năng, từ tác dụng đệm đến chất ổn định. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu các ứng dụng, lợi ích và cân nhắc về an toàn của dipotassium phosphate trong ngành thực phẩm và đồ uống.
Ứng dụng của Dipotassium Phosphate:
Chất đệm:DKP thường được sử dụng như một chất đệm, giúp điều chỉnh độ axit hoặc độ kiềm của thực phẩm và đồ uống. Điều này đặc biệt quan trọng trong sản xuất đồ uống có ga, các sản phẩm từ sữa và thực phẩm chế biến, nơi việc duy trì mức pH cụ thể là rất quan trọng đối với hương vị và độ ổn định.
Nhũ hóa và ổn định:Trong ngành công nghiệp thực phẩm, DKP hoạt động như một chất nhũ hóa và ổn định. Nó giúp ngăn ngừa sự tách lớp của các thành phần, tăng cường độ ổn định tổng thể của các sản phẩm như nước sốt salad, nước sốt và thịt chế biến. Điều này góp phần tạo nên kết cấu mịn hơn và kéo dài thời hạn sử dụng.
Thành phần bột nở:Dipotassium phosphate là một thành phần phổ biến trong công thức bột nở. Nó phản ứng với các thành phần khác để giải phóng carbon dioxide, giúp bánh nở xốp. Điều này góp phần tạo nên kết cấu nhẹ và xốp của nhiều loại bánh nướng.
Bổ sung khoáng chất:Là nguồn cung cấp kali, DKP đóng vai trò như một chất bổ sung khoáng chất trong một số loại thực phẩm. Nó giúp đáp ứng nhu cầu kali trong chế độ ăn uống, một chất dinh dưỡng thiết yếu đóng vai trò trong nhiều chức năng sinh lý, bao gồm chức năng thần kinh và cơ.
Lợi ích của Dipotassium Phosphate:
Cải thiện kết cấu:Việc sử dụng DKP góp phần cải thiện kết cấu của nhiều loại thực phẩm, mang lại cảm giác ngon miệng và độ đồng nhất mong muốn.
Thời hạn sử dụng kéo dài:Với vai trò là chất ổn định và điều chỉnh độ pH, dipotassium phosphate giúp kéo dài thời hạn sử dụng của nhiều loại thực phẩm chế biến, giảm nguy cơ hư hỏng và nâng cao chất lượng sản phẩm nói chung.
Tính chất nướng được cải thiện:Trong ứng dụng làm bánh, DKP hỗ trợ quá trình lên men, tạo ra sản phẩm nướng có kết cấu nhẹ hơn và thể tích lớn hơn.
| Sản phẩm | Dipotassium Phosphate khan |
| Số CAS | 7758/11/4 |
| EINECS | 231-834-5 |
| Công thức phân tử | K2HPO4 |
| Vẻ bề ngoài | Bột mịn màu trắng (nhẹ) hoặc tinh thể (đặc) |
| Trọng lượng phân tử | 174.18 |
| Ứng dụng | Phụ gia thực phẩm, chất điều chỉnh pH, chất ổn định, v.v. |
| Hàm lượng (Cơ sở khô) ≥% | 99 |
| Asen ≤% | 0.0003 |
| Kim loại nặng (As Pb) ≤% | 0.001 |
| Mất mát khi sấy khô % | 2 |
| Chất không tan trong nước ≤% | 0.2 |
| Giá trị pH (dung dịch nước 1%) | 9.0+0.4 |
| Flo ≤% | 0.001 |
| Chì ≤% | 0.0002 |
Trở lại đầu trang