Amoni Propionat: Một hợp chất đa năng có ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau
Amoni propionat được sử dụng rộng rãi như một chất bảo quản thực phẩm, đặc biệt là trong các sản phẩm bánh nướng và sữa. Vai trò chính của nó là ức chế sự phát triển của nấm mốc, vi khuẩn và các vi sinh vật khác, do đó kéo dài thời hạn sử dụng của thực phẩm.
Đồ nướng: Nó thường được thêm vào bánh mì, bánh ngọt và bánh nướng để ngăn ngừa hư hỏng do nấm mốc và vi khuẩn gây ra.
Sản phẩm từ sữa: Trong phô mai và sữa chua, amoni propionat giúp duy trì độ tươi và ngăn ngừa nhiễm khuẩn.
Sự an toàn:Được các cơ quan quản lý như FDA và EFSA công nhận là an toàn, đây là lựa chọn ưu tiên để bảo quản thực phẩm.
Trong lĩnh vực nông nghiệp, amoni propionat được sử dụng làm phụ gia thức ăn chăn nuôi để cải thiện chất lượng và độ an toàn của thức ăn chăn nuôi.
Phòng ngừa nấm mốc: Ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc trong thức ăn dự trữ, đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi.
Bảo quản dinh dưỡng: Bằng cách ức chế hoạt động của vi khuẩn, nó giúp duy trì giá trị dinh dưỡng của thức ăn theo thời gian.
Hiệu quả về chi phí: Việc sử dụng nó làm giảm tình trạng thức ăn bị hư hỏng, giúp tiết kiệm chi phí cho người nông dân.
Amoni propionat được ứng dụng trong ngành dược phẩm nhờ đặc tính kháng khuẩn của nó.
Công thức tại chỗ: Được sử dụng trong kem và thuốc mỡ để ngăn ngừa nhiễm trùng do vi khuẩn và nấm.
Chất bảo quản: Trong thuốc dạng lỏng, nó đóng vai trò như chất bảo quản để kéo dài thời hạn sử dụng và duy trì hiệu quả.
Chăm sóc vết thương: Tính chất kháng khuẩn của nó làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc vết thương.
Amoni propionat cũng được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp khác nhau.
Thuốc diệt khuẩn:Nó được thêm vào các hệ thống sử dụng nước, chẳng hạn như tháp giải nhiệt và chất lỏng công nghiệp, để kiểm soát sự phát triển của vi khuẩn.
Hóa chất trung gian: Nó đóng vai trò là tiền chất trong quá trình tổng hợp các hóa chất khác, bao gồm este và polyme.
Ngành dệt may:Trong sản xuất dệt may, nó được sử dụng để ngăn chặn sự phân hủy của vi khuẩn đối với vải trong quá trình lưu trữ và chế biến.
Đặc điểm kỹ thuật | Amoni Dung dịch Propionat rắn |
Nội dung ≥% | 97.0 |
pH (dung dịch 1ml/L) | 4.0-8.0 |
Asen ≥ppm | 10 |
Chỉ huy ≥ppm | 40 |
Sản phẩm | Amoni Dung dịch Propionat |
Số CAS | 17496-08-1 |
Bưu kiện | Bồn IBC |
Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt và rõ ràng |
Tiêu chuẩn | Tùy chỉnh |
Thành phần theo trọng lượng | |
Axit propionic 99,8% | 50% |
Nước amoni 24,3% | 10% |
Nước | 40% |
pH (dung dịch 1ml/L) | 5-7 |
Ứng dụng | Phụ gia thức ăn bảo quản nấm mốc Chất điều chỉnh pH (chất tạo axit) |
Trở lại đầu trang